Cãi tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan về vấn đề tranh luận

88

Những sự bất đồng về trao đổi ý kiến không còn là hành động xa lạ trong đời sống ngày nay. Việc mỗi người có một quan điểm khác nhau không nhất thiết mà người này cần phải suy nghĩ giống với người kia do đó xảy ra tranh cãi là điều có thể hiểu. Vậy cãi tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục 

Cãi tiếng anh là gì ? Làm gì để tránh cãi nhau

Cãi tiếng anh là Argue.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Đây là từ phổ biến đối với những người sử dụng tiếng anh khi muốn chỉ xảy ra những cuộc xung đột. Tuy nhiên, trong tiếng anh cũng có một số từ cũng mang ý nghĩa tương tự, có thể kể đến như Contradict, Controversy…

Ví dụ:

  • When two of your best friends argue it puts you in a very awkward position.

(Khi hai người bạn thân của bạn tranh cãi, điều đó sẽ khiến bạn rơi vào tình thế rất khó xử.)

  • My mother never takes sides when my brother and I argue.

(Mẹ tôi không bao giờ đứng về phía nào khi tôi và anh trai cãi vã.)

  • People don’t like telling you things but they love to contradict you.

(Người ta không thích nói cho anh biết nhưng họ lại rất thích cãi lại anh.)

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Moral issues, on topics such as abortion, homosexuality, and couples living together without being married, often become a hotbed of controversy.

(Những vấn đề đạo đức như sự phá thai, đồng tính luyến ái, và việc sống chung không kết hôn, thường là đầu đề gây nhiều tranh cãi.)

Làm thế nào để tránh cãi nhau

Trong những cuộc tranh luận, cãi nhau là điều rất dễ xảy ra, tuy nhiên mọi người cần tránh nói ra những lời nói gây xúc phạm đối phương để tránh tình trạng cãi nhau vì đây không phải là một việc tốt đẹp.

Đồng ý là mỗi người sẽ có những cách suy nghĩ của riêng mình, cho nên khi bất đồng ý kiến, mọi người nên tiếp thu ý kiến của đối phương, suy nghĩ dựa trên nhiều chiều để đưa ra giải pháp tốt nhất chứ không phải ý kiến của mình lúc nào cũng đúng.

Trong trường hợp đối phương vô lý thì cần nói chuyện từ tốn, giải thích cho ọ hiểu để họ có thể sửa tốt hơn.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Một số từ vựng liên quan về vấn đề tranh luận

  •  In my opinion …: theo ý kiến của tôi thì …
  • According to X …: theo như X thì …
  • As far as I know…: theo những gì tôi biết thì …
  • If you want my honest opinion …nếu bạn muốn nghe ý kiến thật lòng thì 
  • If you ask me …: nếu bạn hỏi tôi thì …
  • Couldn’t agree more: chuẩn không cần chỉnh!
  • Great idea: ý kiến hay đấy.
  • Couldn’t agree more: chuẩn không cần chỉnh!
  • I agree with you totally: hoàn toàn đồng ý với cậu.
  • That’s literally what i think: y chang những gì tớ nghĩ luôn!
  • Sorry but that’s basically not what i suppose to say:  xin lỗi nhưng đó không phải những gì tôi định nói
  • The thing here is that…: vấn đề ở đây là …
  • I partly agree with that:  tôi đồng ý một phần với ý kiến đó.
  • I see you point of view, but …: tôi hiểu ý bạn, cơ mà …

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận