Con đường tơ lụa tiếng Anh là gì ?? Vành đai kinh tế con đường tơ lụa

119

Con đường tơ lụa là con đường thương mại lịch sử có từ thế kỉ thứ hai trước Công nguyên cho đến tận thế kỉ 14 sau Công nguyên, trải dài từ châu Á đến Địa Trung Hải, đi qua Trung Quốc, Ấn Độ, Ba Tư, Ả Rập, Hy Lạp và Ý.

Được mệnh danh là Con đường tơ lụa vì con đường này diễn ra hoạt động buôn bán tơ lụa trong thời kì đó. Loại vải có giá trị này có nguồn gốc từ Trung Quốc, ban đầu có sự độc quyền sản xuất cho đến khi bí mật về cách làm ra nó được lan rộng. Ngoài lụa, tuyến đường cũng tạo điều kiện cho việc buôn bán các loại vải, gia vị, ngũ cốc, trái cây và rau củ, da động vật, gỗ, kim loại, đá quý và các mặt hàng khác có giá trị.

Vành đai kinh tế con đường tơ lụa

Mặc dù cái tên “Con đường tơ lụa” bắt nguồn từ sự phổ biến của tơ lụa Trung Quốc đối với những người thợ buôn ở Đế chế La Mã và các nơi khác ở châu Âu, vật liệu này không phải là mặt hàng xuất khẩu quan trọng duy nhất từ ​​phương Đông sang phương Tây.

Thương mại dọc theo cái gọi là vành đai kinh tế Con đường tơ lụa bao gồm trái cây và rau quả, gia súc, ngũ cốc, da và da sống, công cụ, đồ vật tôn giáo, tác phẩm nghệ thuật, đá quý và kim loại và có lẽ quan trọng hơn ngôn ngữ, văn hoá, tín ngưỡng tôn giáo, triết học và khoa học.

Các loại hàng hóa như giấy và thuốc súng, đều do người Trung Quốc phát minh ra trong thời nhà Hán, đã có những tác động rõ ràng và lâu dài đến văn hóa và lịch sử ở phương Tây. Chúng cũng là một trong những mặt hàng được trao đổi nhiều nhất giữa phương Đông và phương Tây.

Giấy được phát minh ở Trung Quốc vào thế kỷ thứ 3 trước Công nguyên, và việc sử dụng nó lan rộng qua Con đường Tơ lụa, đến Samarkand đầu tiên vào khoảng năm 700 sau Công nguyên, trước khi chuyển đến châu Âu thông qua các cảng Hồi giáo lúc bấy giờ là Sicily và Tây Ban Nha.

con đường tơ lụa tiếng anh là gì ?

Con đường tơ lụa tiếng Anh là gì ?

Con đường tơ lụa tiếng anh là: Silk Road

Các từ vựng liên quan:

  1. Dull: mờ
  2. Super-bright: Siêu bóng
  3. Cohesion: Độ đàn hồi
  4. Color index: Bảng màu chuẩn
  5. Seating in: Dập
  6. Sleazy = Sheer: Mỏng, nhẹ
  7. Sheen = Flame = Lustrous = Glossy : Sáng, bóng loáng
  8. High-softy: độ Mềm cao
  9. Embossing: chạm nổi
  10. Rib: sọc gân
  11. Harmony color: sự hòa hợp màu
  12. Pebbly surface: Nổi sần, nổi hạt
  13. Smooth: nhẵn, bóng
  14. Soft to the touch: sờ mềm mại
  15. Gorgeous: sặc sỡ
  16. Fashionable: hợp thời trang
  17. Elegant: Thanh lịch
  18. Smart: trang nhã, thanh lịch
  19. Stain: vết bẩn
  20. To dye: nhuộm
  21. Dyeing: sự nhuộm
  22. To singe: đốt lông
  23. To sew: may
  24. Sewing: việc may
  25. To thread: xâu kim
  26. To mow: cắt
  27. To dust: phủi bụi
  28. to Shake: Giũ, lay
  29. To be worn out: bị rách tơi ra
  30. To wash well: chịu nước
  31. To shrink (shrank, shrunk): co rút
  32. To Fade: phai màu
  33. To tear: xé rách
  34. To trim: tô điểm

Nguồn : https://kiss-talk.info/

Bình luận