Đục lỗ tiếng Anh là gì? Từ Hole còn mang nhiều nghĩa khác

25

Đục lỗ tiếng Anh là gì? Khi nghe đến từ đục lỗ thì bạn nghĩ đến từ gì? Bạn có đang nghĩ đến hình ảnh một chú thợ mộc, cầm cái dũa đục lỗ trên một tấm gỗ để làm một bộ bàn ghế, đem ra chợ bán kiếm tiền cho con của chú ăn học. Hay là khi bạn dọn đến nhà mới, dọn tất cả đồ dùng cá nhân đến chỗ ở mới, bạn cũng sắm cho mình một cái móc treo quần áo, nhưng cái móc này cần một đục 2 cái lỗ trên tường để gắn ốc vít vào, vậy là bạn chạy lại nhà bác Tư kế bên để mượn một cái khoan. Khi mọi việc xong xuôi, bạn gắn được cái móc lên tường thì có nghĩa là bạn đã đục được hai cái lỗ. Đục lỗ có nghĩa là dùng một vật gì nhọn để đâm vào, khoét vào bề mặt của một vật thể rắn gì đó. 

Đục lỗ tiếng Anh là gì

Còn trong tiếng Anh có từ nào mang nghĩa là đục lỗ không? Đục lỗ tiếng Anh là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nào?

Đục lỗ tiếng Anh là gì?

Đục lỗ tiếng Anh là : Punch a hole

Phiên âm  :         /pʌntʃ ə həʊl/

Định nghĩa: Đục lỗ trong tiếng Anh là Punch a hole, đây là một từ ghép:

  • Punch : to make a hole in something with a punch or some other sharp object

[để tạo một lỗ trên một cái gì đó bằng một cú đấm hoặc một số vật sắc nhọn khác]

 Ví dụ:

The machine punches a row of holes in the metal sheet.

 [ Máy đục một hàng lỗ trên tấm kim loại]

Hole : a hollow space in something solid or in the surface of something

[một không gian rỗng trong một cái gì đó rắn hoặc trong một cái gì đó bề mặt]

Ví dụ:

She drilled a small hole in the wall.

[Cô ấy khoan một lỗ nhỏ trên tường.]

Đục lỗ tiếng Anh là gì

Từ Hole còn mang nhiều nghĩa khác

  • a space or opening that goes all the way through something

[một không gian hoặc lỗ mở xuyên suốt một cái gì đó]

Ex: The car was riddled with bullet holes.

[Chiếc xe thủng lỗ chỗ vết đạn]

  • the home of a small animal

[nhà của một con vật nhỏ]

Ex: a mouse hole

[một lỗ chuột]

  • an unpleasant place to live or be in

[một nơi khó chịu để sống hoặc ở]

Ex: I am not going to bring up my child in this hole.

[Tôi sẽ không nuôi con tôi trong cái hố này]

  • a fault or weakness in something such as a plan, law or story

[lỗi hoặc điểm yếu trong một cái gì đó chẳng hạn như kế hoạch, luật hoặc câu chuyện]

Ex: I don’t believe what she says—her story is full of holes.

[Tôi không tin những gì cô ấy nói — câu chuyện của cô ấy đầy lỗ hổng]

Nguồn: https://kiss-talk.info/

Bình luận