Vẹo cột sống tiếng Anh là gì? Từ vựng về một số bệnh liên quan phổ biến

902

Vẹo cột sống tiếng Anh là gì? Vẹo cột sống hay còn được gọi là chứng cong vẹo cột sống, là một biến dạng ba chiều của cột sống, bao gồm các bất thường ở các vị trí trục, võng và trục. Cột sống của người bình thường phải là một đường thẳng từ phía sau, và thân cây phải đối xứng hai bên. Nếu bạn nhìn thấy chiều cao của vai không bằng nhau từ phía trước hoặc bạn thấy lưng không bằng nhau từ phía sau, bạn nên đi khám bác sĩ hoặc chuyên gia vì rất có khả năng bạn đang bị vẹo cột sống.

=> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Vẹo cột sống tiếng Anh là gì?

Vẹo cột sống tiếng Anh là gì

Trong tiếng anh, tên được dùng để chỉ chứng vẹo cột sống người ta hay dùng scoliosis

Ví dụ:

  • Gilberto Penzo, an expert on historic boats, writes: “If we use the metaphor that compares the structure of the boat to a torso in which the keel represents the backbone and the frame represents the ribs, then we could say that the gondola suffers from a serious form of scoliosis.”
  • Whether any particular adult now suffering from scoliosis could have been treated successfully with earlier detection of the condition is a matter for clinical judgment.
  • A child sitting in a wheelchair can so easily develop scoliosis.

=> Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Bởi vì đây là chứng bệnh rất phổ biến gây hại cho thanh thiếu niên và trẻ em, nếu không được phát hiện và điều trị kịp thời bệnh có thể phát triển thành những dị tật rất nặng, ảnh hưởng đến chức năng tim phổi, và nếu như bệnh nặng hơn thì có thể gây ra chứng bại liệt.

Trẻ em là những người trong độ tuổi dễ mắc vẹo cột sống vì tư thế ngồi, đứng không đúng cách cũng như các phụ huynh không phát hiện được kịp thời. Do đó, để phòng ngừa chứng vẹo cột sống, các giáo viên và phụ huynh của các bé cần tăng cường các bài tập cơ bắp và phát hiện sớm, điều trị sớm để hạn chế tình trạng này để trẻ em.

Từ vựng về một số bệnh liên quan phổ biến

=> Xem thêm thông tin tại đây

  • Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt
  • Cough /kɔf/ : ho
  • Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi
  • Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi
  • Albinism / ˈælbɪnɪzəm  /: bệnh bạch tạng
  • Muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bệnh teo cơ
  • Cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi  /: bệnh liệt não
  • Cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bệnh xơ gan
  • Cholera / ˈkɑːlərə  /: bệnh tả.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu
  • Glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bệnh tăng nhãn áp
  • Glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bệnh tiểu đường
  • Cancer / ˈkænsər  /: bệnh ung thư
  • Cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể
  • Pneumonia / nuːˈmoʊniə  /: viêm phổi
  • Myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn  /: nhồi máu cơ tim
  • Depression / dɪˈpreʃn  /: suy nhược cơ thể

=> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận